Bộ Rung Tuabin Khí Nén Cỡ Nhỏ

sale05@tmpvietnam.com

0914 537 669

Bộ Rung Tuabin Khí Nén Cỡ Nhỏ

Tìm hiểu dòng bộ rung tuabin khí nén Cleveland Vibrator Turbomite CVT-P/S với 16 model và phiên bản hệ mét. Tăng Minh Phát hỗ trợ tra cứu model, thông số và báo giá theo ứng dụng.
  • CVT-P-10, CVT-S-1M
  • Liên hệ
  • 4

    Cleveland Vibrator Turbomite CVT-P/S Series – Bộ Rung Tuabin Khí Nén Cỡ Nhỏ

    Cleveland Vibrator Turbomite CVT-P/S là dòng bộ rung tuabin khí nén cỡ nhỏ, được thiết kế để tạo rung tần số cao, hỗ trợ dòng chảy vật liệu trong phễu chứa, thùng chứa, máng dẫn, đường cấp liệu và hệ thống cấp phôi tự động.

    Sản phẩm sử dụng khí nén để quay tuabin tạo rung, có kết cấu nhỏ gọn, độ ồn thấp và lượng khí tiêu thụ tương đối thấp. Dòng sản phẩm phù hợp với các ứng dụng cần hỗ trợ di chuyển vật liệu có tải trọng từ khoảng 25–1.000 lb, tùy model và điều kiện lắp đặt.

    Cleveland Vibrator cung cấp hai lựa chọn kết cấu chính: CVT-P với thân nhựa acetal và CVT-S với thân thép không gỉ. Một số model có phiên bản lắp bằng ren hệ mét để phù hợp với yêu cầu gá lắp của từng thiết bị.

    Thông tin chung sản phẩm

    Thuộc tính

    Thông tin

    Thương hiệu

    Cleveland Vibrator Company

    Dòng sản phẩm

    Turbomite CVT-P/S Series Turbine Vibrators

    Loại thiết bị

    Bộ rung tuabin khí nén

    Nguồn năng lượng

    Khí nén

    Nguyên lý tạo rung

    Tuabin quay tạo lực rung

    Vật liệu thân CVT-P

    Nhựa acetal

    Vật liệu thân CVT-S

    Thép không gỉ

    Chi tiết kim loại

    Thép không gỉ 304 khắc laser trên các cấu hình được hãng công bố

    Kiểu lắp đặt

    Lắp bằng bu lông; kiểu ren phụ thuộc model

    Phạm vi lực rung

    Khoảng 7–146,8 lbf ở các model và điều kiện được hãng công bố

    Ứng dụng

    Phễu, thùng chứa, máng dẫn, bộ cấp liệu, đường dẫn chi tiết và sàng nhỏ

    Phân biệt CVT-P và CVT-S:

    • CVT-P: Thân bằng nhựa acetal, phù hợp với các ứng dụng cần kết cấu nhẹ và yêu cầu vật liệu chế tạo phù hợp với môi trường sử dụng.
    • CVT-S: Thân bằng thép không gỉ, dành cho các ứng dụng cần kết cấu kim loại theo yêu cầu thiết kế.

    Không nên tự thay thế model CVT-P bằng CVT-S hoặc ngược lại nếu chưa xác nhận khả năng tương thích, kích thước lắp và thông số vận hành.

    Thông tin các model

    Model chính hãng

    SKU

    CVT-P-1

    3900101

    CVT-P-1M (Metric)

    3910101

    CVT-S-1M (Metric)

    3913001

    CVT-P-10

    3900110

    CVT-P-10M (Metric)

    3910110

    CVT-S-10

    3903010

    CVT-S-10M (Metric)

    3913010

    CVT-P-12

    3900112

    CVT-P-12M (Metric)

    3910112

    CVT-P-20

    3900120

    CVT-P-22

    3900122

    CVT-P-22M (Metric)

    3910122

    CVT-P-30

    3900130

    CVT-P-50

    3900150

    CVT-P-60

    3900160

    CVT-S-60

    3903060

    Thông số kỹ thuật

    Lực rung, tần số và lượng khí tiêu thụ phụ thuộc áp suất cấp khí.

    Model

    Điều kiện tham chiếu

    Lượng khí tiêu thụ

    Tần số rung

    Lực rung

    CVT-P-1

    Tối đa 60 psi

    0,61 CFM

    19.250 lần/phút

    10,5 lbf

    CVT-P-10

    80 psi

    1,41 CFM

    20.900 lần/phút

    24,8 lbf

    CVT-P-12

    80 psi

    1,41 CFM

    20.900 lần/phút

    24,8 lbf

    CVT-P-20

    80 psi

    2,0 CFM

    18.000 lần/phút

    25,8 lbf

    CVT-P-22

    80 psi

    2,0 CFM

    18.000 lần/phút

    55,2 lbf

    CVT-P-30

    80 psi

    2,8 CFM

    11.300 lần/phút

    47,1 lbf

    CVT-P-50

    80 psi

    4,9 CFM

    8.070 lần/phút

    81,4 lbf

    CVT-P-60

    80 psi

    3,6 CFM

    6.560 lần/phút

    146,8 lbf

    CVT-S-10

    80 psi

    1,41 CFM

    20.900 lần/phút

    24,8 lbf

    Các model CVT-P-1M, CVT-S-1M, CVT-P-10M, CVT-S-10M, CVT-P-12M và CVT-P-22M có cấu hình lắp hệ mét. Không nên tự động sao chép toàn bộ thông số từ model tiêu chuẩn sang phiên bản hệ mét khi trang hãng có chênh lệch dữ liệu.

    Đơn vị sử dụng:

    • psi: áp suất khí nén.
    • CFM: lưu lượng khí.
    • VPM: số lần rung mỗi phút.
    • lbf: đơn vị lực rung.

    Đặc điểm nổi bật

    • Thiết kế nhỏ gọn: Phù hợp với các vị trí có không gian lắp đặt hạn chế.
    • Tần số rung cao: Hỗ trợ dòng chảy vật liệu và chuyển động của các chi tiết nhỏ.
    • Lượng khí tiêu thụ thấp: Có thể giúp giảm nhu cầu khí nén tùy model và chế độ vận hành.
    • Độ ồn thấp: Thiết kế tuabin hạn chế tiếng ồn so với một số cơ cấu rung khác.
    • Vận hành liên tục: Các model được thiết kế để làm việc liên tục khi lắp đặt và vận hành đúng hướng dẫn.
    • Nhiều lựa chọn vật liệu thân: Cho phép cân nhắc giữa thân acetal và thân thép không gỉ theo điều kiện ứng dụng.

    Ứng dụng

    • Phễu và thùng chứa: Hỗ trợ vật liệu rời di chuyển xuống cửa xả, giảm hiện tượng bám thành hoặc mắc liệu.
    • Máng dẫn và đường cấp liệu: Hỗ trợ chuyển động của vật liệu trong quá trình vận chuyển.
    • Máy đóng gói và chiết rót: Hỗ trợ cấp liệu cho hệ thống xử lý bột, hạt và chi tiết nhỏ.
    • Đường dẫn chi tiết tự động: Tạo rung để hỗ trợ đưa chi tiết vào vị trí tiếp theo trong dây chuyền.
    • Sàng nhỏ và thiết bị cấp liệu: Hỗ trợ phân phối vật liệu trong các hệ thống phù hợp với lực rung của model.

    Khả năng sử dụng thực tế cần được đánh giá theo loại vật liệu, khối lượng kết cấu, vị trí lắp và nguồn khí nén.

    Hướng dẫn lựa chọn model

    Khi chọn bộ rung tuabin khí nén, cần xác định:

    1. Đặc tính vật liệu: Bột, hạt, chi tiết nhỏ hoặc vật liệu có xu hướng bám dính.
    2. Lực rung cần thiết: Xác định theo khối lượng vật liệu và kết cấu nhận rung.
    3. Tần số rung: Chọn theo yêu cầu hỗ trợ dòng chảy hoặc cấp liệu.
    4. Nguồn khí nén: Kiểm tra áp suất và lưu lượng khí sẵn có.
    5. Kích thước và kiểu ren: Đối chiếu bản vẽ lắp đặt của model.
    6. Vật liệu thân: Chọn CVT-P hoặc CVT-S theo môi trường và yêu cầu kỹ thuật.

    Yêu cầu lắp đặt: Theo tài liệu hãng, các model CVT-P-1, CVT-P-1M và CVT-S-1M có giới hạn áp suất tối đa 60 psi và chỉ được lắp theo phương thẳng đứng. Các model khác phải tuân thủ điều kiện lắp đặt và áp suất ghi trong tài liệu riêng.

    Datasheet và tài liệu chính hãng

    Turbomite CVT-P/S Series – Product Data Sheet (PDF)

    Cleveland Vibrator – CVT-P-1

    Cleveland Vibrator – CVT-P-10M (Metric)

    Cleveland Vibrator – CVT-S-10

    Cleveland Vibrator – CVT-P-12

    Cleveland Vibrator – CVT-P-22M (Metric)

    Cleveland Vibrator – CVT-P-30

    Cleveland Vibrator – CVT-P-50

    Cleveland Vibrator – CVT-P-60

    Liên hệ

    Để biết thêm chi tiết và nhận tư vấn về sản phẩm, vui lòng liên hệ với chúng tôi:

    📞 Hotline/Zalo:  0904 718 109 (Mr. Hoàng Hiệp)

     0914 537 669

    📧 Email: sale05@tmpvietnam.com

    Sản phẩm cùng loại
    Zalo
    Hotline